Chi tiết sản phẩm
Place of Origin: Henan, China
Hàng hiệu: liwei
Chứng nhận: ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV etc
Model Number: DN25-DN1200
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Minimum Order Quantity: 1 set
Giá bán: Price Negotiable
Packaging Details: Inner plastic film,outer wooden case, if multiple compensators are packed in one case, we will use steel frame to fix it.
Delivery Time: After payment 15-30 working days
Payment Terms: T/T, Western Union, L/C, D/A,
Supply Ability: 100000 Pieces per Month
Name: |
Clamp Type Rubber Joint |
Installation: |
Easy To Install And Maintain |
Clamp Material: |
SS304, SS316 Etc |
Media: |
Air, Water, Sewage, Acid, Oil, Etc. |
Application: |
Piping System |
Packaging: |
Inner plastic film and outer wooden case, steel frame for multiple compensators |
Name: |
Clamp Type Rubber Joint |
Installation: |
Easy To Install And Maintain |
Clamp Material: |
SS304, SS316 Etc |
Media: |
Air, Water, Sewage, Acid, Oil, Etc. |
Application: |
Piping System |
Packaging: |
Inner plastic film and outer wooden case, steel frame for multiple compensators |
Khớp nối cao su loại kẹp được sử dụng để thay thế mặt bích và bu lông. Khi sử dụng, hai đầu của khớp nối cao su kẹp có thể được đặt thuận tiện trên đường ống kết nối tương ứng. Khớp nối cao su và đường ống có thể được cố định và kết nối thông qua kẹp bằng thép không gỉ. Kẹp có thể được tháo ra khi tháo rời, để đạt được mục đích bù trừ lượng dịch chuyển do đường ống giãn nở vì nhiệt và co lại vì lạnh cũng như truyền nước.
1. Lắp đặt nhanh chóng: Không cần dụng cụ chuyên dụng, chỉ cần lắp kẹp vào đường ống và siết chặt bu lông để hoàn thành việc lắp đặt.
2. Chi phí bảo trì thấp: Do cấu trúc đơn giản và chống hư hỏng, chi phí bảo trì và thay thế tương đối thấp.
3. Ứng dụng rộng rãi: Có thể được sử dụng trong các hệ thống đường ống khác nhau, chẳng hạn như cấp thoát nước, HVAC, hóa dầu và các lĩnh vực khác.
4. Kinh tế và thiết thực: giá tương đối thấp, hiệu quả chi phí cao.
| Đường kính DN |
Chiều dài mm |
Dịch chuyển trục | Hướng tâm dịch chuyển |
Độ lệch dịch chuyển |
||||||
| LOẠI 1 | LOẠI 2 | |||||||||
| mm | inch | Mở rộng | Nén | Mở rộng | Nén | LOẠI 1 | LOẠI 2 | LOẠI 1 | LOẠI 2 | |
| 32 | 11/4" | 90 | 6 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 40 | 11/2” | 95 | 7 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 50 | 2" | 105 | 7 | 10 | 10 | ±7.5° | ||||
| 65 | 21/2” | 115 | 7 | 13 | 11 | ±7.5° | ||||
| 80 | 3" | 135 | 8 | 15 | 12 | ±7.5° | ||||
| 100 | 4" | 150 | 10 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 125 | 5" | 165 | 12 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 150 | 6" | 180 | 12 | 20 | 14 | ±7.5° | ||||
| 200 | 8" | 210 | 16 | 25 | 30 | 35 | 22 | 25 | ±7.5° | ±10° |
| 250 | 10" | 230 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 300 | 12" | 245 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 350 | 14" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 400 | 16" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| • Kích thước và chiều dài đặc biệt có thể được tùy chỉnh cho bạn. | ||||||||||
Khớp nối cao su loại kẹp là một sản phẩm chất lượng cao, cung cấp kết nối linh hoạt và an toàn giữa các đường ống. Nó được chứng nhận bởi nhiều tổ chức, đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Nó có nhiều mẫu mã và kích cỡ khác nhau, cho phép tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có tính linh hoạt và có thể được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, nhà máy lọc dầu hóa dầu, nhà máy dược phẩm, nhà máy giấy và nhà máy chế biến thực phẩm.
Khớp nối cao su loại kẹp được thiết kế để cung cấp kết nối linh hoạt giữa các đường ống trong hệ thống đường ống. Nó có thể hấp thụ tiếng ồn và rung động, cũng như bù trừ cho bất kỳ sự sai lệch hoặc chuyển động nào trong hệ thống.
Đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ mọi câu hỏi hoặc thắc mắc của bạn về Khớp nối cao su loại kẹp. Chúng tôi có thể cung cấp thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và lời khuyên khắc phục sự cố để đảm bảo khớp nối hoạt động đúng trong hệ thống của bạn.
Ngoài ra, chúng tôi cung cấp nhiều dịch vụ để hỗ trợ Khớp nối cao su loại kẹp, bao gồm bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế. Các kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi có thể giúp bạn giữ cho khớp nối ở tình trạng tối ưu, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và tối đa hóa hiệu suất.
Q1: Tên thương hiệu của sản phẩm Khớp nối cao su loại kẹp là gì?
A1: Tên thương hiệu của sản phẩm là liwei.
Q2: Phạm vi số model của sản phẩm Khớp nối cao su loại kẹp là gì?
A2: Phạm vi số model từ DN25 đến DN1200.
Q3: Sản phẩm có những chứng nhận nào?
A3: Sản phẩm có các chứng nhận như ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV, v.v.
Q4: Điều khoản thanh toán cho sản phẩm Khớp nối cao su loại kẹp là gì?
A4: Các điều khoản thanh toán cho sản phẩm là T/T, L/C, D/A và .
Q5: Chi tiết đóng gói cho sản phẩm Khớp nối cao su loại kẹp là gì?
A5: Sản phẩm được đóng gói trong màng nhựa bên trong và thùng gỗ bên ngoài. Nếu nhiều bộ bù được đóng gói trong một thùng, một khung thép sẽ được sử dụng để cố định nó.