Chi tiết sản phẩm
Place of Origin: Henan, China
Hàng hiệu: liwei
Chứng nhận: ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV etc
Model Number: DN25-DN1200
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Minimum Order Quantity: 1 set
Giá bán: Price Negotiable
Packaging Details: Inner plastic film,outer wooden case, if multiple compensators are packed in one case, we will use steel frame to fix it.
Delivery Time: After payment 15-30 working days
Payment Terms: T/T, Western Union, L/C, D/A,
Supply Ability: 100000 Pieces per Month
tên: |
Khớp cao su loại kẹp |
Ứng dụng: |
Hệ thống ống dẫn |
Cài đặt: |
thật dễ dàng để cài đặt và bảo trì |
Giấy chứng nhận: |
ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV, v.v. |
Ứng dụng: |
Đường ống dẫn hóa chất, đường ống dẫn, đường ống xả, đường ống hơi khí ăn mòn, đường ống dầu áp suất |
Phạm vi nhiệt độ: |
-30°C đến 150°C |
tên: |
Khớp cao su loại kẹp |
Ứng dụng: |
Hệ thống ống dẫn |
Cài đặt: |
thật dễ dàng để cài đặt và bảo trì |
Giấy chứng nhận: |
ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV, v.v. |
Ứng dụng: |
Đường ống dẫn hóa chất, đường ống dẫn, đường ống xả, đường ống hơi khí ăn mòn, đường ống dầu áp suất |
Phạm vi nhiệt độ: |
-30°C đến 150°C |
Khớp nối cao su loại kẹp của chúng tôi lý tưởng để sử dụng trong các hệ thống đường ống yêu cầu tính linh hoạt, độ bền và sự ổn định. Khớp nối cao su đường ống này được thiết kế để hấp thụ các chuyển động do giãn nở và co lại vì nhiệt, rung động và sai lệch. Kết quả là một hệ thống đáng tin cậy và hiệu quả có thể chịu được ngay cả những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Khớp nối cao su loại kẹp của chúng tôi có nhiều đường kính khác nhau, từ DN25 đến DN800, giúp bạn dễ dàng tìm được kích thước phù hợp với nhu cầu của mình. Ngoài ra, sản phẩm này được làm từ vật liệu chất lượng cao đảm bảo độ bền và tuổi thọ, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Tóm lại, khớp nối cao su loại kẹp của chúng tôi là một lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một giải pháp đáng tin cậy, bền bỉ và dễ lắp đặt cho hệ thống đường ống của họ. Cho dù bạn cần xử lý các chuyển động theo trục hay hướng tâm, khớp nối cao su đường ống của chúng tôi đều đáp ứng được. Vậy còn chần chừ gì nữa? Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về sản phẩm tuyệt vời này!
| Đường kính DN |
Chiều dài mm |
Độ dịch chuyển trục | Hướng tâm Độ dịch chuyển |
Độ lệch Độ dịch chuyển |
||||||
| LOẠI 1 | LOẠI 2 | |||||||||
| mm | inch | Giãn | Nén | Giãn | Nén | LOẠI 1 | LOẠI 2 | LOẠI 1 | LOẠI 2 | |
| 32 | 11/4" | 90 | 6 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 40 | 11/2” | 95 | 7 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 50 | 2" | 105 | 7 | 10 | 10 | ±7.5° | ||||
| 65 | 21/2” | 115 | 7 | 13 | 11 | ±7.5° | ||||
| 80 | 3" | 135 | 8 | 15 | 12 | ±7.5° | ||||
| 100 | 4" | 150 | 10 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 125 | 5" | 165 | 12 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 150 | 6" | 180 | 12 | 20 | 14 | ±7.5° | ||||
| 200 | 8" | 210 | 16 | 25 | 30 | 35 | 22 | 25 | ±7.5° | ±10° |
| 250 | 10" | 230 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 300 | 12" | 245 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 350 | 14" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 400 | 16" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| • Kích thước và chiều dài đặc biệt có thể được tùy chỉnh cho bạn. | ||||||||||
Khớp nối cao su loại kẹp là một sản phẩm đa năng được thiết kế để hấp thụ các chuyển động và rung động trong đường ống, cũng như bù trừ sai lệch và giảm truyền tiếng ồn. Để đảm bảo hoạt động đáng tin cậy và hiệu suất tối đa, hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi cho Khớp nối cao su loại kẹp bao gồm:
- Tư vấn kỹ thuật để lựa chọn và lắp đặt sản phẩm phù hợp
- Kiểm tra và khắc phục sự cố tại chỗ
- Dịch vụ bảo trì và sửa chữa
- Kiểm tra và phân tích hiệu suất
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ khách hàng và hỗ trợ xuất sắc để giúp bạn đạt được kết quả tối ưu với Khớp nối cao su loại kẹp của mình. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
Bao bì sản phẩm:
Vận chuyển:
Q1. Tên thương hiệu của sản phẩm này là gì?
A1. Tên thương hiệu của sản phẩm này là liwei.
Q2. Mã sản phẩm của sản phẩm này là gì?
A2. Mã sản phẩm của sản phẩm này dao động từ DN25 đến DN1200.
Q3. Sản phẩm này có những chứng nhận nào?
A3. Sản phẩm này có các chứng nhận như ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV, v.v.
Q4. Số lượng đặt hàng tối thiểu cho sản phẩm này là bao nhiêu?
A4. Số lượng đặt hàng tối thiểu cho sản phẩm này là 1 bộ.
Q5. Điều khoản thanh toán cho sản phẩm này là gì?
A5. Các điều khoản thanh toán cho sản phẩm này bao gồm T/T, L/C, D/A và.
Q6. Khả năng cung ứng của sản phẩm này là bao nhiêu?
A6. Khả năng cung ứng của sản phẩm này là 100000 chiếc mỗi tháng.
Q7. Thời gian giao hàng cho sản phẩm này là bao lâu?
A7. Thời gian giao hàng cho sản phẩm này là 15-30 ngày làm việc sau khi thanh toán.
Q8. Chi tiết đóng gói của sản phẩm này là gì?
A8. Chi tiết đóng gói của sản phẩm này bao gồm màng nhựa bên trong, hộp gỗ bên ngoài và khung thép nếu nhiều bộ bù được đóng gói trong một hộp.
![]()
![]()
![]()