Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Henan, Trung Quốc
Hàng hiệu: liwei
Chứng nhận: ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV etc
Số mô hình: DN15-DN4000
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 bộ
Giá bán: Price Negotiable
chi tiết đóng gói: Bộ phim nhựa bên trong, vỏ gỗ bên ngoài, nếu nhiều bộ bù đắp được đóng gói trong một vỏ, chúng tôi s
Thời gian giao hàng: Sau khi thanh toán 15-30 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: T/T, Western Union, L/C, D/A,
Khả năng cung cấp: 100000 chiếc mỗi tháng
từ khóa: |
Khớp cao su linh hoạt hình cầu đơn |
Ứng dụng: |
Không khí, nước, nước thải, axit, dầu, đá cát, vv. |
Giảm tiếng ồn: |
Vâng. |
Tùy chỉnh: |
Cung cấp theo yêu cầu |
Vật liệu: |
NR, NBR, SBR, EPDM, v.v. |
Phạm vi nhiệt độ: |
-15°C-80°C ((-30°C-150°C) |
Loại kết nối: |
sườn |
Vẽ: |
lời đề nghị |
từ khóa: |
Khớp cao su linh hoạt hình cầu đơn |
Ứng dụng: |
Không khí, nước, nước thải, axit, dầu, đá cát, vv. |
Giảm tiếng ồn: |
Vâng. |
Tùy chỉnh: |
Cung cấp theo yêu cầu |
Vật liệu: |
NR, NBR, SBR, EPDM, v.v. |
Phạm vi nhiệt độ: |
-15°C-80°C ((-30°C-150°C) |
Loại kết nối: |
sườn |
Vẽ: |
lời đề nghị |
Khớp nối cao su mềm bi đơn có bu lông và đai ốc giới hạn có thể tùy chỉnh kích thước lớn
Khớp nối cao su mềm bi đơn là một bộ phận đường ống chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt để cung cấp các phụ kiện kết nối đa năng và mạnh mẽ cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm nhằm mục đích bù đắp các chuyển động nhiệt, triệt tiêu rung động, giảm tiếng ồn trong hệ thống đường ống, đồng thời đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả. Sản phẩm của chúng tôi có thể cung cấp bản vẽ chi tiết theo yêu cầu, đảm bảo khách hàng có thể tích hợp liền mạch các khớp nối vào hệ thống hiện có của họ với sự tự tin về khả năng tương thích và hiệu suất. Các bản vẽ này cung cấp tất cả các kích thước và thông số kỹ thuật cần thiết để hiểu khả năng tích hợp và vận hành của sản phẩm.
![]()
Khớp nối cao su mềm bi đơn Liwei là một giải pháp có độ bền cao và khả năng thích ứng cao, phù hợp với nhiều ứng dụng mà việc xử lý chất lỏng an toàn và hiệu quả là rất quan trọng. Thiết kế và cấu tạo của nó đảm bảo tuổi thọ, an toàn và hiệu suất, làm cho nó trở thành một tài sản vô giá trong bất kỳ hệ thống tích hợp nào. Nó có thể được áp dụng rộng rãi cho:
Kinh nghiệm sản xuất phong phú
Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
Hợp tác hiệu quả giữa các bộ phận hậu cần
Phụ kiện sản phẩm chất lượng cao
Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
Hiệu quả hấp thụ sốc tuyệt vời
Dịch vụ hậu mãi tốt
Uy tín ngành cực cao
|
Đường kính DN |
Chiều dài mm |
Độ dịch chuyển trục | Hướng tâm dịch chuyển |
Độ lệch dịch chuyển |
||||||
| LOẠI 1 | LOẠI 2 | |||||||||
| mm | inch | Mở rộng | Nén | Mở rộng | Nén | LOẠI 1 | LOẠI 2 | LOẠI 1 | LOẠI 2 | |
| 32 | 11/4" | 90 | 6 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 40 | 11/2” | 95 | 7 | 10 | 9 | ±7.5° | ||||
| 50 | 2" | 105 | 7 | 10 | 10 | ±7.5° | ||||
| 65 | 21/2” | 115 | 7 | 13 | 11 | ±7.5° | ||||
| 80 | 3" | 135 | 8 | 15 | 12 | ±7.5° | ||||
| 100 | 4" | 150 | 10 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 125 | 5" | 165 | 12 | 19 | 13 | ±7.5° | ||||
| 150 | 6" | 180 | 12 | 20 | 14 | ±7.5° | ||||
| 200 | 8" | 210 | 16 | 25 | 30 | 35 | 22 | 25 | ±7.5° | ±10° |
| 250 | 10" | 230 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 300 | 12" | 245 | 16 | 25 | 30 | 40 | 22 | 25 | ±7.5° | ±12° |
| 350 | 14" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 400 | 16" | 255 | 16 | 25 | 35 | 45 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 450 | 18" | 255 | 16 | 25 | 36 | 47 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 500 | 20" | 255 | 16 | 25 | 36 | 48 | 22 | 30 | ±7.5° | ±12° |
| 600 | 24" | 260 | 16 | 25 | 40 | 50 | 22 | 33 | ±7.5° | ±12° |
| 700 | 28" | 260 | 16 | 25 | 40 | 55 | 22 | 33 | ±7.5° | ±12° |
| 750 | 30" | 260 | 40 | 55 | 33 | ±12° | ||||
| 800 | 32" | 260 | 16 | 25 | 45 | 55 | 22 | 35 | ±7.5° | ±12° |
| 900 | 36" | 260 | 16 | 25 | 45 | 55 | 22 | 35 | ±7.5° | ±12° |
| 1000 | 40" | 260 | 16 | 25 | 45 | 60 | 22 | 35 | ±7.5° | ±12° |
| 1100 | 44" | 300 | 45 | 60 | 35 | ±7.5° | ±12° | |||
| 1200 | 48" | 300 | 16 | 25 | 50 | 60 | 24 | 38 | ±7.5° | ±10° |
| 1300 | 52" | 300 | 50 | 60 | 38 | ±10° | ||||
| 1400 | 56" | 350 | 50 | 70 | 40 | ±10° | ||||
| 1500 | 60" | 350 | 60 | 70 | 40 | ±10° | ||||
| 1600 | 64" | 350 | 18 | 25 | 60 | 70 | 24 | 46 | ±7.5° | ±10° |
| 1800 | 72" | 400 | 18 | 25 | 60 | 75 | 24 | 48 | ±7.5° | ±10° |
| 2000 | 80" | 450 | 70 | 75 | 50 | ±10° | ||||
| 2200 | 88" | 500 | 70 | 80 | 60 | ±10° | ||||
| 2400 | 96" | 500 | 80 | 80 | 60 | ±10° | ||||
| 2600 | 104" | 500 | 85 | 80 | 60 | ±10° | ||||
| 2800 | 112" | 550 | 85 | 80 | 60 | ±10° | ||||
| 3000 | 120" | 550 | 85 | 80 | 60 | ±10° | ||||
| • Kích thước và chiều dài đặc biệt có thể được tùy chỉnh cho bạn. | ||||||||||
Cấu trúc sản phẩm:Cao su trong và ngoài, vải nylon, dây thép và mặt bích
Nguyên liệu cao su: NR, NBR, SBR, EPDM, FKM, v.v. (Theo nhu cầu của bạn)
Vật liệu mặt bích:SS304, SS316, thép carbon, gang dẻo, v.v.(Theo nhu cầu của bạn)
Kích thước: DN15-DN4000
Chiều dài: có thể tùy chỉnh
Màu sắc mặt bích: có thể tùy chỉnh
Tiêu chuẩn mặt bích:DIN, BS, ANSI, JIS, ISO, v.v.
![]()
Q1: Khớp nối cao su mềm bi đơn thuộc thương hiệu nào và được sản xuất ở đâu?
A1: Thương hiệu của khớp nối cao su mềm bi đơn là liwei và nó được sản xuất tại Hà Nam, Trung Quốc.
Q2: Dải số model có sẵn cho khớp nối cao su mềm bi đơn là gì?
A2: Số model cho khớp nối cao su mềm bi đơn dao động từ DN15 đến DN4000, phục vụ cho nhiều kích cỡ đường ống khác nhau.
Q3: Khớp nối cao su mềm bi đơn có những chứng nhận nào?
A3: Khớp nối cao su mềm bi đơn được chứng nhận ISO9001, TUV, WRAS, CO, MTC, PL, IV và các chứng nhận liên quan khác.
Q4: Số lượng đặt hàng tối thiểu cho khớp nối cao su mềm bi đơn là bao nhiêu?
A4: Số lượng đặt hàng tối thiểu cho khớp nối cao su mềm bi đơn là một bộ, cho phép linh hoạt về kích thước đơn hàng.
Q5: Chi tiết đóng gói và giao hàng cho khớp nối cao su mềm bi đơn là gì?
A5: Khớp nối cao su mềm bi đơn được đóng gói với màng nhựa bên trong và hộp gỗ bên ngoài. Nếu nhiều bộ bù được đóng gói trong một hộp, một khung thép sẽ được sử dụng để cố định chúng. Thời gian giao hàng là 15-30 ngày làm việc sau khi thanh toán.
Q6: Các điều khoản thanh toán khi mua khớp nối cao su mềm bi đơn là gì?
A6: Các điều khoản thanh toán cho khớp nối cao su mềm bi đơn bao gồm T/T, L/C, D/A và, cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán.
Q7: Liwei có thể cung cấp bao nhiêu khớp nối cao su mềm bi đơn mỗi tháng?
A7: Liwei có khả năng cung cấp 100.000 chiếc khớp nối cao su mềm bi đơn mỗi tháng.